trở gió

Học thuật
Thân thiện
trở gió

Trên biển, những cánh buồm nghiêng hẳn theo chiều trở gió.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nói về hiện tượng gió đột nhiên thay đổi chiều hướng hoặc bắt đầu thổi mạnh lên một cách bất thường. Từ này thường dùng để miêu tả sự thay đổi đột ngột của thời tiết, cụ thể về gió.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Trời đang yên lặng bỗng nhiên trở gió, mây đen kéo đến. (Bầu trời đang yên tĩnh bỗng nhiên nổi gió, mây đen kéo đến.)
    • Chiều nay trời trở gió đông bắc, trời trở lạnh hẳn. (Chiều nay trời đổi gió đông bắc, trời trở nên lạnh hẳn.)
    • Thuyền ra khơi được nửa đường thì biển trở gió rất nguy hiểm. (Thuyền ra khơi được nửa đường thì biển nổi gió rất nguy hiểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trở gió trở trời": Một cách nói nhấn mạnh sự thay đổi thất thường, đột ngột của thời tiết (gió bầu trời), thường hàm ý về một sự thay đổi theo chiều hướng xấu.

    • Sáng nắng chiều mưa, thời tiết trở gió trở trời thật khó chịu. (Sáng nắng chiều mưa, thời tiết thay đổi thất thường thật khó chịu.)
  • Dùng với nghĩa bóng: Đôi khi được dùng để von về sự thay đổi tâm trạng, thái độ hoặc tình hình một cách đột ngột khó lường.

    • Cứ tưởng cuộc đàm phán thuận lợi, ai ngờ đối phương bỗng trở gió, đòi hỏi thêm nhiều điều kiện. (Cứ tưởng cuộc đàm phán thuận lợi, ai ngờ đối phương bỗng thay đổi thái độ, đòi hỏi thêm nhiều điều kiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Đổi gió (động từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự thay đổi hướng gió. Tuy nhiên, "đổi gió" ít mang sắc thái "đột ngột, mạnh mẽ" như "trở gió" đôi khi còn được dùng với nghĩa bóng thay đổi không khí, môi trường ( dụ: đi du lịch để đổi gió).
  • Nổi gió (động từ): Nhấn mạnh vào việc gió bắt đầu thổi mạnh lên, thường đi kèm với mưa bão. "Trở gió" có thể bao hàm cả nghĩa "nổi gió".
  • Gió đổi chiều (cụm từ): Cách nói miêu tả cụ thể hiện tượng gió thay đổi hướng.
Từ đồng nghĩa
  • Đổi gió: Thay đổi hướng gió.
  • Nổi gió: Gió bắt đầu thổi mạnh.
  • Gió chuyển: Gió thay đổi (cách nói trang trọng hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Trở gió trở trời: Như đã giải thíchphần trên, chỉ sự thay đổi thất thường của thời tiết, thường theo chiều hướng xấu.
  • Chóng mặt như say sóng, chóng mặt như *trở gió*: Thành ngữ so sánh cảm giác chóng mặt, choáng váng dữ dội.
trở gió

Trên biển, những cánh buồm nghiêng hẳn theo chiều trở gió.

  1. Nói gió đột nhiên đổi chiều hoặc thổi mạnh.

Từ chứa "trở gió"